Máy bộ đàm Motorola GP 728
- Dải tần số: UHF (400 - 470 Mhz).
- Số kênh: 16 kênh.
Máy bộ đàm Motorola MT 918
- Dãy tần: UHF 400-470 MHz.
- Số kênh: 16 kênh tần số sử dụng công nghệ mã hóa tín hiệu giúp giảm thiểu nhiễu tín hiệu.
- Công suất phát: 5W.
- Dãy tần: UHF 400-470Mhz.
- Số kênh: 16 kênh tần số sử dụng công nghệ mã hóa tín hiệu giúp giảm thiểu nhiễu tín hiệu.
- Công suất phát: 15W (UHF).
- Pin: 2800mAh-7.4V mang lại thời gian đàm thoại dài
Bình Dương Bộ đàm Motorola CP1300
Đặc tính kỹ thuật
– Băng tần sử dụng: Băng tần VHF hoặc UHF
– Dãi tần số hoạt động: 136 – 174 MHz (VHF), 403 – 447 MHz (UHF1), 435 – 480 MHz (UHF2)
– Độ rộng kênh: 12.5 /20 /25 KHz
– Công suất phát: 5 W cho VHF, 4W cho UHF.
– Độ nhạy thu (12 dB SINAD): 0.25 µV
– Số kênh nhớ: 99
– Trọng lượng: 394.5 g
– Kích thước (RộngxCaoxDày): 55 x 120 x 36.5 mm
– Chuẩn va đập, rung động: MIL STD 810-C/D/E và TIA/EIA 603
– Chuẩn kín khít: IP54
Máy bộ đàm bao gồm:
– Thân máy: AZH03KEH8AA7 (VHF) hoặc AZH03Q(R)DH8AA7 (UHF)
– Pin sạc: Lithium Ion 1500 mAh, PMNN4081A
– Bộ sạc: PMLN5396A.
– Anten, bát đeo, phụ kiện và tài liệu.
Băng tần rộng : VHF 136-174Mhz (VHF); UHF 400-470Mhz (UHF).
Công suất phát 4W(UHF)/5W(VHF). Cự ly liên lạc : 1 ~ 4 Km.
Dãy tần số : 136-174Mhz (VHF)/ 400-470Mhz (UHF)
Bộ nhớ 16 kênh tần số.
Kích thước nhỏ, gọn : 113 x 55 x 32 mm.
Trọng lượng : 240g.
500 mW (8 ohm) | |
Độ nhạy thu | 0,16 mV |
Kiểu điều chế | F3E |
Độ giãn kênh | 12,5khz / 25khz |
Trở kháng anten | 50 W |
Dung lượng kênh tần số | 199 kênh |
Loại pin chuẩn | Li-on |
Điện áp pin | 7,2 V |
Dung lượng | 1300/1700 mAh |
Thời gian sạc pin | 8 giờ |
Thời gian sử dụng pin | 11 giờ (Theo chu kỳ 5-5-90) |
Kích thước W x H x D | 54 x 132 x 35 mm |
Trọng lượng cả máy Máy bộ đàm motorola GP1300 | 350 g |
Cấu hình máy bao gồm:
01 thân máy Motorola GP1300 PLUS
01 pin sạc Motorola GP1300 PLUS
Dung lượng 1300/1700 mAH
01 bộ sạc bàn
01 anten
01 cài lưng, sách tài liệu đi kèm
Kỹ thuật
Mr Đạt
Anh thư